TỪ VỰNG IELTS – CHỦ ĐỀ CULTURE

  • instil cultural and traditional values into somebody: thấm nhuần các giá trị truyền thống và văn hóa vào ai đó
  • cultural diversity: sự đa dạng văn hóa
  • cultural identity: bản sắc văn hóa
  • cultural heritage: di sản văn hóa
  • cultural assimilation: sự đồng hóa văn hóa
  • traditional beliefs and customs: các phong tục và niềm tin truyền thống
  • the loss of traditional cultrures = the disapearance of traditional ways of life: sự mất đi các văn hóa truyền thống
  • adopt a new culture: theo một nền văn hóa mới
  • to be in danger of extinction: đứng trước nguy cơ tuyệt chủng
  • culture shock and other culture-related problems: sốc văn hóa và những vấn đề khác liên quan đến văn hóa
  • experience great culture shock: trải qua cú sốc văn hóa lớn
  • bring a wide range of benefits to…: mang lại nhiều lợi ích cho…
  • have a negative/detrimental impact on…: có tác động tiêu cực lên…
  • get deeper insight into…: có được cái nhìn sâu sắc hơn về…
  • travel to other countries for experiencing culture diversity: đi du lịch nước ngoài để trải nghiệm sự đa dạng văn hóa
  • broaden their horizons: mở mang tầm nhìn của họ
  • show great respect for…: thể hiện sự tôn trọng ai đó/điều gì đó
  • a strong sense of identity: một cái tôi/bản sắc mạnh mẽ
  • the growing influence of western culture: sự ảnh hưởng ngày càng tăng của văn hóa phương Tây
  • the disapearance of some minority languages: sự biến mất của 1 số ngôn ngữ thiểu số
  • a multicultural society: một xã hội đa văn hóa
  • people of different cultural backgrounds: người thuộc các nền văn hóa khác nhau
  • lead to tension and conflict: dẫn tới căng thẳng và xung đột
  • abandon one’s own culture: từ bỏ văn hóa
VÍ DỤ
  • Exchange students might have difficulties in adapting to the new culture and following international school curriculums.
  • For instance, they can develop their social skills by sharing their experiences with other exchange students and get a deeper insight into the culture by immersing themselves in the local community.
  • One of major disadvantages when teenage students decide to engage in international exchange projects is culture shock.
  • Exchange students might be faced with unfamiliar customs and different beliefs, which could easily lead to misunderstanding, tension and conflicts.
Trên đây là tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề Culture mình rút ra từ việc phân tích bài mẫu, báo. Các từ vựng cũng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn.
Mong rằng bài viết hữu ích với bạn nhé ❤
Tags: