Từ vựng chủ đề Childhood education

TOPIC: CHILDHOOD EDUCATION
  1. early childhood education/ nursery education/ pre-primary education giáo dục mầm non
  2. a prevalent public policy issue = 1 vấn đề chính sách công phổ biến
  3. poorly trained educators = các nhà giáo dục được đào tạo kém
  4. overcrowded and unstimulating environments = môi trường đông đúc và thiếu kích thích
  5. unsuitable curricula chương trình giảng dạy không phù hợp
  6. to limit the futures of = giới hạn tương lai của
  7. to contribute to peaceful societies and prosperous economies = đóng góp cho xã hội hòa bình và nền kinh tế thịnh vượng
  8. the highest return on investment of all education sub-sectors = lợi tức đầu tư cao nhất trong tất cả các phân ngành giáo dục
  9. to scale up access to st mở rộng quy mô tiếp cận cái gì
  10. at the expense of = trả giá bằng cái gì
  11. self-sufficiency khả năng tự lập
  12. to rationalize = hợp lý hóa, đưa ra giải thích hợp lý
  13. to be open to interpretations and critical thinking = cởi mở với các diễn giải và tư duy phản biện
Tags: